信神者

信神者
xìnshénzhě
tín thần giả

người có đức tin; tín đồ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. người có đức tin; tín đồ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.