Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
/
信用评等
信用评等
tín dụng bình đẳng
xếp hạng tín dụng; đánh giá tín nhiệm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xếp hạng tín dụng; đánh giá tín nhiệm
- 。
Xếp hạng tín dụng của công ty này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 平bình(bằng phẳng, công bằng)HÌNH THANH
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
信用评等
Phồn thể信用評等
tín dụng bình đẳng
xếp hạng tín dụng; đánh giá tín nhiệm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
xếp hạng tín dụng; đánh giá tín nhiệm
- 。
Xếp hạng tín dụng của công ty này rất cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 平bình(bằng phẳng, công bằng)HÌNH THANH
Bình luận là dùng lời nói để phán xét một cách công bằng.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại