信心百倍

信心百倍
xìnxīnbǎibèi
tín tâm bách bội

tràn đầy tự tin; tin tưởng gấp bội [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tràn đầy tự tin; tin tưởng gấp bội [thành ngữ]

    • Anh ấy tự tin bước lên bục giảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.