信徒

信徒
xìn
tín đồ

người có đức tin; tín đồ

1 nghĩa#7763
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người có đức tin; tín đồ

    有宗教信仰的人yǒu zōngjiào xìnyǎng de rén

    • Anh ấy là một tín đồ sùng đạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.