Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
/
信徒
信徒
tín đồ
người có đức tin; tín đồ
1 nghĩa#7763
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người có đức tin; tín đồ
中有宗教信仰的人yǒu zōngjiào xìnyǎng de rén
- 。
Anh ấy là một tín đồ sùng đạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
信徒
Phồn thể信
tín đồ
người có đức tin; tín đồ
1 nghĩa#7763
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người có đức tin; tín đồ
中有宗教信仰的人yǒu zōngjiào xìnyǎng de rén
- 。
Anh ấy là một tín đồ sùng đạo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại