教徒

教徒
jiào
giáo đồ

tín đồ tôn giáo; người theo đạo

2 nghĩa#11372
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tín đồ tôn giáo; người theo đạo

    信仰某种宗教或思想的人xìnyǎng mǒuzhǒng zōngjiào huò sīxiǎng de rén

    • Anh ấy là một tín đồ sùng đạo.

  2. danh từ

    tín đồ (của một tôn giáo)

    信仰某种宗教的人xìnyǎng mǒuzhǒng zōngjiào de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.