信众

信众
xìnzhòng
tín chúng

tín đồ; giáo dân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tín đồ; giáo dân

    • Các tín đồ đều đến tham gia rồi.

  2. danh từ

    tín đồ; con chiên; phật tử (người theo đạo)

    • Các tín chúng đang cầu nguyện trong chùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.