信差

信差
xìnchāi
tín sai

sứ giả; người đưa tin

1 nghĩa#31876
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sứ giả; người đưa tin

    • Người đưa thư đã mang thư đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.