Tới nội dung chính

信差

信差
xìnchāi
tín sai

sứ giả; người đưa tin

1 nghĩa#31876
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sứ giả; người đưa tin

    • 。

      Người đưa thư đã mang thư đến.

信
xìn
tín
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu