Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
/
信天游
信天游
tín thiên du
điệu dân ca tín thiên du (thể loại dân ca trữ tình vùng Thiểm Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điệu dân ca tín thiên du (thể loại dân ca trữ tình vùng Thiểm Tây)
- 。
Tín thiên du là dân ca của Thiểm Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ信天游
Phồn thể信
tín thiên du
điệu dân ca tín thiên du (thể loại dân ca trữ tình vùng Thiểm Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điệu dân ca tín thiên du (thể loại dân ca trữ tình vùng Thiểm Tây)
- 。
Tín thiên du là dân ca của Thiểm Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại