俟机

俟机
sĩ cơ

chờ thời cơ; rình cơ hội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chờ thời cơ; rình cơ hội(kế thừa)

    • Anh ta đang chờ cơ hội để trả thù.

  2. động từ

    chờ cơ hội; nhân cơ hội(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.