保险灯

保险灯
bǎoxiǎndēng
bảo hiểm đăng

đèn dầu hỏa; đèn bão

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn dầu hỏa; đèn bão

    • Đèn dầu là một loại công cụ chiếu sáng kiểu cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.