保险丝

保险丝
bǎoxiǎn
bảo hiểm tơ

cầu chì; dây chì bảo hiểm

2 nghĩa#25945
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cầu chì; dây chì bảo hiểm

    • Cầu chì này bị cháy rồi.

  2. cầu chì; dây chì bảo hiểm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.