保研

保研
bǎoyán
bảo nghiên

được bảo lưu tuyển thẳng vào chương trình sau đại học (không qua thi tuyển)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được bảo lưu tuyển thẳng vào chương trình sau đại học (không qua thi tuyển)

    • Cô ấy được giới thiệu học cao học rồi.

  2. được giữ lại để học thạc sĩ/tiến sĩ mà không cần thi tuyển sinh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.