保留区

保留区
bǎoliú
bảo lưu khu

khu bảo tồn (dành cho dân tộc thiểu số); khu dự trữ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. khu bảo tồn (dành cho dân tộc thiểu số); khu dự trữ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.