Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
/
保留价
保留价
bảo lưu giá
giá khởi điểm; giá sàn (trong đấu giá)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá khởi điểm; giá sàn (trong đấu giá)
- ?
Giá khởi điểm của mặt hàng này là bao nhiêu?
- 貳
giá sàn; giá bảo lưu (kinh tế học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
保留价
Phồn thể保留價
bảo lưu giá
giá khởi điểm; giá sàn (trong đấu giá)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giá khởi điểm; giá sàn (trong đấu giá)
- ?
Giá khởi điểm của mặt hàng này là bao nhiêu?
- 貳
giá sàn; giá bảo lưu (kinh tế học)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại