保特瓶

保特瓶
bǎopíng
bảo đặc bình

chai nhựa PET; chai nhựa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chai nhựa PET; chai nhựa(kế thừa)

    • Xin hãy tái chế chai nhựa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.