保护神

保护神
bǎoshén
bảo hộ thần

vị thánh bảo trợ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vị thánh bảo trợ

    • Anh ấy là thần bảo hộ của tôi.

  2. danh từ

    thần bảo hộ; vị thần che chở

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.