保护区

保护区
bǎo
bảo hộ khu

khu bảo tồn; khu bảo hộ

1 nghĩa#35981Lượng từ 个 / 片
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khu bảo tồn; khu bảo hộ

    • Khu bảo tồn này có rất nhiều động vật quý hiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.