保护人

保护人
bǎorén
bảo hộ nhân

người giám hộ; người bảo hộ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người giám hộ; người bảo hộ

    • Anh ấy là người bảo hộ của tôi.

  2. người bảo hộ; người giám hộ

  3. danh từ

    người bảo hộ; người bảo trợ

    • Anh ấy là một người bảo hộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.