保底

保底
bǎo
bảo để

đảm bảo mức tối thiểu; bảo đảm hòa vốn; ít nhất cũng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đảm bảo mức tối thiểu; bảo đảm hòa vốn; ít nhất cũng

  2. động từ

    đảm bảo mức tối thiểu; bảo đảm mức sàn

    • Công ty đảm bảo mức lương tối thiểu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.