保固

保固
bǎo
bảo cố

bảo hành; cam kết sửa chữa khiếm khuyết (về chất lượng công trình, sản phẩm hoặc dịch vụ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo hành; cam kết sửa chữa khiếm khuyết (về chất lượng công trình, sản phẩm hoặc dịch vụ)

    • Sản phẩm này có bảo hành không?

  2. danh từ

    bảo hành

    • Sản phẩm này có bảo hành không?

  3. danh từ

    bảo hành; bảo đảm chất lượng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.