保呈

保呈
bǎochéng
bảo trình

văn bản bảo đảm cho lời nói hoặc hành động của bên thứ ba (cũ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    văn bản bảo đảm cho lời nói hoặc hành động của bên thứ ba (cũ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.