俗辣

俗辣
tục lạt

(lóng) kẻ hèn nhát; đồ nhát gan; tên vô danh tiểu tốt (tiếng Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) kẻ hèn nhát; đồ nhát gan; tên vô danh tiểu tốt (tiếng Đài Loan)

    • Anh ta là một kẻ hèn nhát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.