俗名

俗名
míng
tục danh

tên thông thường; tên dân gian; tên tục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên thông thường; tên dân gian; tên tục

    • Loài hoa này có nhiều tên thông thường.

  2. danh từ

    tên tục; tục danh (tên trước khi xuất gia)

    • Tên tục của anh ấy là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.