俐落

俐落
luo
lợi lạc

nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát

4 nghĩa#43556
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát(kế thừa)

    • Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.

  2. tính từ

    gọn gàng; dứt khoát; nhanh nhẹn(kế thừa)

    • Anh ấy làm việc rất gọn gàng.

  3. tính từ

    nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi(kế thừa)

  4. tính từ

    lần lượt; theo thứ tự(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.