Tới nội dung chính

俐落

俐落
lìluo
lợi lạc

nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát

4 nghĩa#43556
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.

  2. 貳形tính từ

    gọn gàng; dứt khoát; nhanh nhẹn(kế thừa)

    • 。

      Anh ấy làm việc rất gọn gàng.

  3. 參形tính từ

    nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi(kế thừa)

  4. 肆形tính từ

    lần lượt; theo thứ tự(kế thừa)

俐
lì
lợi
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu