Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
利落
利落
lợi lạc
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
4 nghĩa#33360
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
- 。
Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.
- 貳形tính từ
gọn gàng; dứt khoát; nhanh nhẹn
- 。
Anh ấy làm việc rất gọn gàng.
- 參形tính từ
nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi
- 肆形tính từ
lần lượt; theo thứ tự
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
利落
Phồn thể利
lợi lạc
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
4 nghĩa#33360
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
- 。
Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.
- 貳形tính từ
gọn gàng; dứt khoát; nhanh nhẹn
- 。
Anh ấy làm việc rất gọn gàng.
- 參形tính từ
nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi
- 肆形tính từ
lần lượt; theo thứ tự
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)