利落
利落
lợi lạc
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
4 nghĩa#33360
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
- 。
Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.
- 貳形tính từ
gọn gàng; dứt khoát; nhanh nhẹn
- 。
Anh ấy làm việc rất gọn gàng.
- 參形tính từ
nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi
- 肆形tính từ
lần lượt; theo thứ tự
Đang tải…
利落
Phồn thể利
lợi lạc
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
4 nghĩa#33360
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhanh nhẹn; gọn gàng; dứt khoát
- 。
Anh ấy làm việc rất nhanh nhẹn.
- 貳形tính từ
gọn gàng; dứt khoát; nhanh nhẹn
- 。
Anh ấy làm việc rất gọn gàng.
- 參形tính từ
nhanh nhẹn; lanh lợi; thắng lợi
- 肆形tính từ
lần lượt; theo thứ tự
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.