Tới nội dung chính

俏

俏
qiào
tiếu
⼈bộ nhân · 9 nét

xinh đẹp; duyên dáng

4 nghĩa#36993
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    xinh đẹp; duyên dáng

    • 。

      Cô ấy trông rất xinh đẹp.

  2. 貳形tính từ

    xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng

    • 。

      Cô ấy trông rất duyên dáng.

  3. 參形tính từ

    hàng hot; bán chạy; (của hàng hoá) được ưa chuộng

    • 。

      Loại hàng này rất được ưa chuộng.

  4. 肆动động từ

    (khẩu) nêm gia vị; nêm nếm

    • 。

      Món ăn này nêm nếm rất ngon.

俏
qiào
tiếu
BỘ THỦ⼈
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu