/
俏
俏
tiếu
⼈bộ nhân · 9 nétxinh đẹp; duyên dáng
4 nghĩa#36993
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xinh đẹp; duyên dáng
- 。
Cô ấy trông rất xinh đẹp.
- 貳形tính từ
xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
- 。
Cô ấy trông rất duyên dáng.
- 參形tính từ
hàng hot; bán chạy; (của hàng hoá) được ưa chuộng
- 。
Loại hàng này rất được ưa chuộng.
- 肆动động từ
(khẩu) nêm gia vị; nêm nếm
- 。
Món ăn này nêm nếm rất ngon.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
俏
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xinh đẹp; duyên dáng
- 。
Cô ấy trông rất xinh đẹp.
- 貳形tính từ
xinh đẹp; tuấn tú; duyên dáng
- 。
Cô ấy trông rất duyên dáng.
- 參形tính từ
hàng hot; bán chạy; (của hàng hoá) được ưa chuộng
- 。
Loại hàng này rất được ưa chuộng.
- 肆动động từ
(khẩu) nêm gia vị; nêm nếm
- 。
Món ăn này nêm nếm rất ngon.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại