- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
vỉa hè; lối đi tắt; đường tạm
vỉa hè; lối đi tắt; đường tạm
Xin hãy đi trên vỉa hè.
vỉa hè; lề đường
đường tắt; lối tắt; vỉa hè
Chúng ta đi đường tắt đi.
đường tạm; vỉa hè; đường tắt
Con đường tạm này rất hẹp.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
vỉa hè; lối đi tắt; đường tạm
vỉa hè; lối đi tắt; đường tạm
Xin hãy đi trên vỉa hè.
vỉa hè; lề đường
đường tắt; lối tắt; vỉa hè
Chúng ta đi đường tắt đi.
đường tạm; vỉa hè; đường tắt
Con đường tạm này rất hẹp.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.