便道

便道
biàndào
tiện đạo

vỉa hè; lối đi tắt; đường tạm

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vỉa hè; lối đi tắt; đường tạm

    • Xin hãy đi trên vỉa hè.

  2. danh từ

    vỉa hè; lề đường

  3. danh từ

    đường tắt; lối tắt; vỉa hè

    • Chúng ta đi đường tắt đi.

  4. danh từ

    đường tạm; vỉa hè; đường tắt

    • Con đường tạm này rất hẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.