人行道

人行道
rénxíngdào
nhân hành đạo

vỉa hè; lề đường

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12672
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vỉa hè; lề đường

    行人走的道路,在街道两旁xíng rén zǒu de dào lù, zài jiē dào liǎng páng

    • Xin hãy đi trên vỉa hè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhân(con người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.