便车

便车
biànchē
tiện xa

đi nhờ xe; quá giang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi nhờ xe; quá giang

    • Chúng tôi đi nhờ xe ra biển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.