- 亻nhân(người)BỘ
- 更canh(thay đổi, lại)HÌNH THANH
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
bô; chậu vệ sinh (dùng cho người nằm liệt)
bô; chậu vệ sinh (dùng cho người nằm liệt)
Cái bô này là cái mới.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
bô; chậu vệ sinh (dùng cho người nằm liệt)
bô; chậu vệ sinh (dùng cho người nằm liệt)
Cái bô này là cái mới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.