便条纸

便条纸
biàntiáozhǐ
tiện điều chỉ

giấy nhắn; giấy ghi chú

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy nhắn; giấy ghi chú

    • Làm ơn cho tôi một tờ giấy nháp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.