便服

便服
biàn
tiện phục

thường phục; trang phục thường ngày; quần áo dân thường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thường phục; trang phục thường ngày; quần áo dân thường

    • Hôm nay anh ấy mặc thường phục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.