便捷化

便捷化
biànjiéhuà
tiện tiệp hoá

tiện lợi; thuận tiện; tạo điều kiện thuận lợi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiện lợi; thuận tiện; tạo điều kiện thuận lợi

    • Chúng ta nên tiện lợi hóa quá trình này.

  2. động từ

    tinh gọn hóa; đơn giản hóa; hợp lý hóa

    • Chúng tôi đang cố gắng tinh giản quy trình này.

  3. động từ

    tiện lợi hóa; đơn giản hóa (để nhanh chóng và thuận tiện hơn)

    • Chúng ta nên làm cho quy trình này tiện lợi hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.