便帽

便帽
biànmào
tiện mạo

mũ lưỡi trai; mũ thường (không có vành)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mũ lưỡi trai; mũ thường (không có vành)

    • Anh ấy đội một chiếc mũ lưỡi trai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.