便函

便函
biànhán
tiện hàm

thư không chính thức (do tổ chức gửi); công văn thường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thư không chính thức (do tổ chức gửi); công văn thường

    • Xin hãy gửi một lá thư không chính thức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.