便于

便于
biàn
tiện vu

tiện cho; dễ dàng cho

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#47968
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tiện cho; dễ dàng cho

    • Cái này rất tiện mang theo.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Chúng tôi xin trình bày thêm để các đồng chí rõ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
便

Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.