Dùng dao gạch bỏ chữ trên thẻ tre là hành động xóa, xóa bỏ.
/
侵删
侵删
xâm san
(lóng mạng) nếu vi phạm bản quyền, xin thông báo để tôi xóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(lóng mạng) nếu vi phạm bản quyền, xin thông báo để tôi xóa
- ,!
Nếu vi phạm bản quyền, xin hãy xóa, cảm ơn!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ侵删
Phồn thể侵刪
xâm san
(lóng mạng) nếu vi phạm bản quyền, xin thông báo để tôi xóa
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(lóng mạng) nếu vi phạm bản quyền, xin thông báo để tôi xóa
- ,!
Nếu vi phạm bản quyền, xin hãy xóa, cảm ơn!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại