侵入性

侵入性
qīnxìng
xâm nhập tính

xâm lấn; xâm nhập (bệnh hoặc thủ thuật y tế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xâm lấn; xâm nhập (bệnh hoặc thủ thuật y tế)

    • Loại bệnh này có tính xâm lấn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.