- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
đá xâm nhập; đá magma xâm nhập
đá xâm nhập; đá magma xâm nhập
Đá xâm nhập là một loại đá lửa.
đá xâm nhập; đá magma xâm nhập
đá xâm nhập; đá magma xâm nhập
Đá xâm nhập là một loại đá lửa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.