侦毒管

侦毒管
zhēnguǎn
trinh độc quản

ống dò chất độc; ống phát hiện độc chất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống dò chất độc; ống phát hiện độc chất

    • Ống dò độc được dùng để phát hiện khí độc trong không khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.