侦听

侦听
zhēntīng
trinh thính

nghe trộm; nghe lén

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghe trộm; nghe lén

    • Anh ấy thích nghe lén cuộc trò chuyện của người khác.

  2. động từ

    nghe lén; nghe trộm (điện thoại); do thám tín hiệu

    • Họ đang nghe lén điện thoại.

  3. động từ

    nghe lén; do thám; trinh sát tín hiệu

    • Anh ấy đã nghe lén radio của kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.