依序

依序
y tự

theo thứ tự; lần lượt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    theo thứ tự; lần lượt

    • Xin hãy xếp hàng theo thứ tự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.