供认不讳

供认不讳
gòngrènhuì
cúng nhận bất huý

thú nhận không giấu giếm; nhận tội toàn bộ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thú nhận không giấu giếm; nhận tội toàn bộ [thành ngữ]

    • Anh ta đã thú nhận không chối cãi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.