- 亻nhân(người)BỘ
- 共cung(cùng nhau, chung)HÌNH THANH
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
thú nhận không giấu giếm; nhận tội toàn bộ [thành ngữ]
thú nhận không giấu giếm; nhận tội toàn bộ [thành ngữ]
Anh ta đã thú nhận không chối cãi.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
thú nhận không giấu giếm; nhận tội toàn bộ [thành ngữ]
thú nhận không giấu giếm; nhận tội toàn bộ [thành ngữ]
Anh ta đã thú nhận không chối cãi.
Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.