供暖

供暖
gōngnuǎn
cung noãn

cung cấp sưởi ấm; cấp nhiệt (cho tòa nhà)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cung cấp sưởi ấm; cấp nhiệt (cho tòa nhà)

    • Thành phố này có hệ thống sưởi vào mùa đông.

  2. động từ

    cung cấp sưởi ấm; sưởi ấm (hệ thống)

    • Thành phố này có hệ thống sưởi vào mùa đông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.