供房

供房
gōngfáng
cung phòng

trả góp mua nhà; trả nợ vay mua nhà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trả góp mua nhà; trả nợ vay mua nhà

    • Anh ấy đã trả góp nhà được mười năm rồi.

  2. động từ

    trả góp mua nhà; trả nợ vay mua nhà

    • Chúng tôi phải trả tiền nhà hàng tháng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta cùng nhau dâng lên – đó là nghĩa của chữ Cung (cung cấp).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.