侏儒症

侏儒症
zhūzhèng
chu nho chứng

bệnh lùn; chứng lùn (do tuyến yên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh lùn; chứng lùn (do tuyến yên)

    • Bệnh lùn là một căn bệnh hiếm gặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.