使用量

使用量
shǐyòngliàng
sử dụng lượng

lượng sử dụng; mức sử dụng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lượng sử dụng; mức sử dụng

    • Lượng sử dụng của sản phẩm này rất lớn.

  2. lượng sử dụng; mức sử dụng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.