- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
lượng sử dụng; mức sử dụng
lượng sử dụng; mức sử dụng
Lượng sử dụng của sản phẩm này rất lớn.
lượng sử dụng; mức sử dụng
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
lượng sử dụng; mức sử dụng
lượng sử dụng; mức sử dụng
Lượng sử dụng của sản phẩm này rất lớn.
lượng sử dụng; mức sử dụng
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.