使用者

使用者
shǐyòngzhě
sử dụng giả

người dùng; người sử dụng

1 nghĩa#31058
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người dùng; người sử dụng

    • Phần mềm này có rất nhiều người dùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.