使团

使团
shǐtuán
sử đoàn

phái đoàn ngoại giao; sứ đoàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phái đoàn ngoại giao; sứ đoàn

    • Phái đoàn ngoại giao đến Bắc Kinh hôm nay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
使

Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.