/
佳宾
佳宾
giai tân
khách quý; khách mời
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khách quý; khách mời(kế thừa)
中受邀请的重要客人shòu yāoqǐng de zhòngyào kèrén
- !
Chào mừng quý vị khách quý!
- 貳名danh từ
khách quý; khách mời đặc biệt(kế thừa)
中受邀请来参加重要活动的尊贵客人shòu yāoqǐng lái cānjiā zhòngyào huódòng de zūnguì kèrén
- 參名danh từ
khách mời; khách quý(kế thừa)
中被邀请来参加活动或节目的人bèi yāoqǐng lái cānjiā huódòng huò jiémuò de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
佳宾
Phồn thể佳賓
giai tân
khách quý; khách mời
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khách quý; khách mời(kế thừa)
中受邀请的重要客人shòu yāoqǐng de zhòngyào kèrén
- !
Chào mừng quý vị khách quý!
- 貳名danh từ
khách quý; khách mời đặc biệt(kế thừa)
中受邀请来参加重要活动的尊贵客人shòu yāoqǐng lái cānjiā zhòngyào huódòng de zūnguì kèrén
- 參名danh từ
khách mời; khách quý(kế thừa)
中被邀请来参加活动或节目的人bèi yāoqǐng lái cānjiā huódòng huò jiémuò de rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐBạn; anh; chị; ông; bà; mày; mi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, không trang trọn
- 他tāanh ấy; ông ấy; hắn; nó (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, thường dùng cho nam
- 人rénngười; con người
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm; tạo ra; sản xuất
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gèbiến thể của 個|个[ge4]
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại